Bản dịch của từ Height trong tiếng Việt
Height
Noun

Height (Noun)
haɪt
haɪt
01
Khoảng cách đo từ chân/tầng tới đỉnh; mức cao tính theo chiều dọc (ví dụ: chiều cao của một người, độ cao so với mực nước biển).
Height, altitude.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
