Bản dịch của từ Help up trong tiếng Việt

Help up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Help up(Phrase)

hˈɛlp ˈʌp
ˈhɛɫp ˈəp
01

Để cung cấp hỗ trợ hoặc giúp đỡ ai đó

To provide support or assistance to someone

Ví dụ
02

Khuyến khích ai đó cải thiện hoặc hồi phục.

To encourage someone to improve or recover

Ví dụ
03

Giúp ai đó đứng dậy hoặc ngồi dậy từ tư thế ngồi hoặc nằm.

To assist someone in standing up or rising from a seated or lying position

Ví dụ