Bản dịch của từ Helpful activity trong tiếng Việt

Helpful activity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Helpful activity(Noun)

hˈɛlpfəl æktˈɪvɪti
ˈhɛɫpfəɫ ˌækˈtɪvɪti
01

Một hành động hoặc quá trình được thiết kế nhằm cải thiện tình huống hoặc hỗ trợ trong việc đạt được mục tiêu.

An action or process designed to improve a situation or assist in achieving a goal

Ví dụ
02

Sự tham gia vào một nhiệm vụ mang lại sự trợ giúp hoặc lợi ích cho người khác

Engagement in a task that provides assistance or benefits to others

Ví dụ
03

Một chức năng hoặc nỗ lực nhằm mang lại ích lợi

A function or effort intended to be useful

Ví dụ