Anh - Việt

Bản dịch của từ Herded trong tiếng Việt

herded

Verb

herded (Verb)

/hˈɝdɪd/
/hˈɝdɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “herd”, nghĩa là đã tập hợp, dắt hoặc chăn dắt đàn thú (như gia súc, cừu) đi cùng nhau. Có thể dùng hình ảnh là đã dắt, gom hoặc xua đàn động vật về một chỗ.

past simple and past participle of herd.

Ví dụ
Họ đã dẫn dắt trẻ em đến sân chơi cho các hoạt động xã hội.They herded the children to the playground for social activities.
Các giáo viên không dẫn dắt học sinh trong dự án nhóm.The teachers did not herd students during the group project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh