Bản dịch của từ Heritage quality trong tiếng Việt
Heritage quality
Noun [U/C]

Heritage quality(Noun)
hˈɛrɪtɪdʒ kwˈɒlɪti
ˈhɛrɪtɪdʒ ˈkwɑɫəti
01
Những đặc điểm và đặc trưng phân biệt của một xã hội hoặc cộng đồng cụ thể.
The distinguishing characteristics and features of a particular society or community
Ví dụ
02
Ý nghĩa tổng thể của các khía cạnh văn hóa, lịch sử hoặc tự nhiên đóng góp vào bản sắc của một cá nhân hay cộng đồng.
The overall significance of cultural historical or natural aspects that contribute to a persons or communitys identity
Ví dụ
03
Di sản hoặc truyền thống được truyền lại từ các thế hệ trước
The legacy or traditions passed down from previous generations
Ví dụ
