Anh - Việt
hero image
Noun
hero image (Noun)
/hˈɪɹoʊ ˈɪmədʒ/
/hˈɪɹoʊ ˈɪmədʒ/
AI
Ví dụ
Hình ảnh lớn trên trang chủ đã thu hút nhiều khách đến sự kiện.The hero image on the homepage attracted many visitors to our event.
Trang web không có hình ảnh lớn để thu hút người dùng hiệu quả.The website does not have a hero image to engage users effectively.
Ví dụ
Hình ảnh chính trên trang web đã thu hút sự chú ý ngay lập tức.The hero image on the website captured everyone's attention immediately.
Hình ảnh chính không truyền đạt thông điệp hiệu quả trong chiến dịch.The hero image did not convey the message effectively in the campaign.
Ví dụ
Hình ảnh chính trên trang web giới thiệu các sự kiện cộng đồng trong thành phố.The hero image on the website showcases community events in our city.
Hình ảnh chính không phản ánh các vấn đề xã hội mà chúng ta đã thảo luận.The hero image does not reflect the social issues we discussed.