Bản dịch của từ Hidden curriculum trong tiếng Việt
Hidden curriculum
Noun [U/C]

Hidden curriculum(Noun)
hˈɪdən kɚˈɪkjələm
hˈɪdən kɚˈɪkjələm
Ví dụ
Ví dụ
03
Một bộ quy tắc và hành vi không được viết ra mà học sinh học được thông qua môi trường học đường và tương tác với bạn bè và giáo viên.
A set of unwritten rules and behaviors that students learn through the school environment and interactions with peers and teachers.
隐性课程 - 学生在学校环境和与同伴、老师的互动中习得的一套不成文的规则和行为
Ví dụ
