Anh - Việt

Bản dịch của từ Hieroglyphs trong tiếng Việt

hieroglyphs

Noun

hieroglyphs (Noun)

/hˌaɪɹoʊɡlˈɪfs/
/hˌaɪɹoʊɡlˈɪfs/
AI

Nghĩa 01

Một ký hiệu hoặc hình tượng mang ý nghĩa tượng trưng; thường dùng để chỉ chữ viết tượng hình (như chữ tượng hình Ai Cập) hoặc các ký hiệu mang nội dung cụ thể.

A symbolic figure or character particularly one with an associated meaning.

Ví dụ
Người Ai Cập cổ đại đã sử dụng chữ tượng hình để ghi lại lịch sử và văn hóa.Ancient Egyptians used hieroglyphs to record their history and culture.
Xã hội hiện đại không phụ thuộc vào chữ tượng hình để giao tiếp.Modern society does not rely on hieroglyphs for communication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hệ thống chữ viết cổ đại dùng các ký tự hình ảnh (biểu tượng) để ghi lại ngôn ngữ, như chữ tượng hình Ai Cập.

Writing that uses hieroglyphs.

Ví dụ
Người Ai Cập cổ đại sử dụng chữ tượng hình cho thông điệp xã hội quan trọng.The ancient Egyptians used hieroglyphs for important social messages.
Các xã hội hiện đại không dựa vào chữ tượng hình để giao tiếp.Modern societies do not rely on hieroglyphs for communication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Các ký tự viết tượng hình dùng trong hệ thống chữ viết cổ đại, điển hình là chữ tượng hình Ai Cập; mỗi ký tự thường là hình ảnh thể hiện người, động vật, đồ vật hoặc ý niệm.

Characters used in a system of writing particularly in ancient Egypt.

Ví dụ
Chữ tượng hình được người Ai Cập cổ đại sử dụng cho văn bản tôn giáo.Hieroglyphs were used by ancient Egyptians for religious texts and monuments.
Xã hội hiện đại không còn sử dụng chữ tượng hình trong giao tiếp hàng ngày.Modern society does not use hieroglyphs in everyday communication anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của hieroglyphs (Noun)

SingularPlural

hieroglyph

hieroglyphs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh