Bản dịch của từ High-cost installations trong tiếng Việt

High-cost installations

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High-cost installations(Noun)

hˈaɪkɒst ˌɪnstɐlˈeɪʃənz
ˈhaɪˈkɑst ˌɪnstəˈɫeɪʃənz
01

Các cấu trúc hoặc thiết lập phải chịu chi phí cao trong quá trình hình thành.

Structures or setups that incur high expenses during their establishment

Ví dụ
02

Các cơ sở cần đầu tư tài chính lớn

Installations that involve a large financial outlay

Ví dụ
03

Những hệ thống hoặc thiết bị đắt đỏ cần một khoản đầu tư lớn để thiết lập.

Expensive systems or equipment that require significant investment to set up

Ví dụ