Bản dịch của từ High definition trong tiếng Việt

High definition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High definition(Noun)

hˈaɪ dˌɛfɪnˈɪʃən
ˈhaɪ ˌdɛfəˈnɪʃən
01

Chất lượng hoặc độ phân giải của một hình ảnh hoặc tín hiệu mà rõ ràng và chi tiết.

The quality or resolution of an image or a signal that is distinctly clear and detailed

Ví dụ
02

Một thuật ngữ thường được sử dụng để mô tả các định dạng video và âm thanh vượt trội hơn so với độ phân giải tiêu chuẩn.

A term often used to describe video and audio formats that are superior to standard definition

Ví dụ
03

Trong truyền hình và video, thuật ngữ này chỉ độ phân giải cao hơn độ phân giải tiêu chuẩn.

In television and video refers to a resolution that is higher than standard definition

Ví dụ