Bản dịch của từ High mood trong tiếng Việt

High mood

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High mood(Noun)

hˈaɪ mˈuːd
ˈhaɪ ˈmud
01

Một trạng thái phấn khích hoặc hưng phấn thường gặp trong rối loạn lưỡng cực.

A condition of euphoria or excitement often experienced in bipolar disorder

Ví dụ
02

Tình trạng tâm thần tạm thời được đặc trưng bởi cảm giác phấn khích hoặc hưng phấn.

A temporary mental state characterized by elevated or elated feelings

Ví dụ
03

Trạng thái cảm xúc cao độ ảnh hưởng đến hành vi và nhận thức.

An elevated emotional state that affects behavior and perception

Ví dụ