Bản dịch của từ High-peaked distribution trong tiếng Việt

High-peaked distribution

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High-peaked distribution(Noun)

hˈaɪpiːkt dˌɪstrɪbjˈuːʃən
ˈhaɪˈpikt ˌdɪstrəbˈjuʃən
01

Một phân phối xác suất có đỉnh nhọn.

A probability distribution that has a sharp peak

Ví dụ
02

Một phân phối được đặc trưng bởi các giá trị cao tập trung quanh một điểm nhất định.

A distribution characterized by high values concentrated around a certain point

Ví dụ
03

Một biểu diễn thống kê về các giá trị tập trung xung quanh một điểm trung tâm với độ biến thiên thấp.

A statistical representation of values that cluster together at a central point with low variance

Ví dụ