Bản dịch của từ High-peaked distribution trong tiếng Việt
High-peaked distribution
Noun [U/C]

High-peaked distribution(Noun)
hˈaɪpiːkt dˌɪstrɪbjˈuːʃən
ˈhaɪˈpikt ˌdɪstrəbˈjuʃən
01
Một phân phối xác suất có đỉnh nhọn.
A probability distribution that has a sharp peak
Ví dụ
Ví dụ
03
Một biểu diễn thống kê về các giá trị tập trung xung quanh một điểm trung tâm với độ biến thiên thấp.
A statistical representation of values that cluster together at a central point with low variance
Ví dụ
