Bản dịch của từ High potential trong tiếng Việt
High potential
Phrase

High potential(Phrase)
hˈaɪ pəʊtˈɛnʃəl
ˈhaɪ pəˈtɛnʃəɫ
01
Chỉ ra khả năng cao cho thành công hoặc đạt được trong tương lai.
Indicating a large possibility for future success or achievement
Ví dụ
02
Có khả năng trở nên rất thành công hoặc mạnh mẽ
Having the ability to become very successful or powerful
Ví dụ
03
Sở hữu tiềm năng lớn hoặc khả năng nổi bật
Ví dụ
