Bản dịch của từ High-return entity trong tiếng Việt

High-return entity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High-return entity(Noun)

hˈaɪrɪtˌɜːn ˈɛntɪti
ˈhaɪrɪtɝn ˈɛntɪti
01

Một phương tiện đầu tư có đặc điểm là mức độ rủi ro cao hơn mức trung bình và tiềm năng lợi nhuận lớn.

An investment vehicle characterized by an aboveaverage risk and potentially high reward

Ví dụ
02

Một công ty hoặc tổ chức cung cấp lợi nhuận đáng kể cho các nhà đầu tư.

A company or organization that offers substantial returns to its investors

Ví dụ
03

Một loại thực thể tài chính hoặc cơ cấu mang lại lợi nhuận cao hoặc tỷ lệ hoàn vốn lớn.

A type of financial entity or arrangement that yields a high profit or return on investment

Ví dụ