Bản dịch của từ Highlander trong tiếng Việt

Highlander

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Highlander(Noun)

hˈaɪləndɐ
ˈhaɪˌɫændɝ
01

Một người đến từ vùng cao nguyên, đặc biệt là ở Scotland.

A person from a highland region especially in Scotland

Ví dụ
02

Một kiểu người được biết đến với việc sống ở những vùng xa xôi và núi non.

A type of person known for living in remote and mountainous areas

Ví dụ
03

Một thành viên của các trung đoàn Highland thuộc quân đội Anh.

A member of the Highland regiments of the British Army

Ví dụ