Bản dịch của từ Hipster trong tiếng Việt

Hipster

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hipster(Adjective)

hˈɪpstəɹ
hˈɪpstəɹ
01

(miêu tả trang phục) có kiểu cắt, may để ôm hoặc cài/buộc ở hông chứ không phải ở eo (tức là phần cạp/quần/váy thấp hơn, nằm trên hông). Dùng để nói về quần áo có phần thắt lưng/cạp thấp.

Of a garment cut to fit and fasten at the hips rather than the waist.

Ví dụ

Hipster(Noun)

hˈɪpstəɹ
hˈɪpstəɹ
01

Một người thích đi theo xu hướng và thời trang mới nhất, thường tìm kiếm và theo đuổi những phong cách, âm nhạc, nghệ thuật hay sở thích được cho là khác lạ hoặc không thuộc xu hướng chính thống.

A person who follows the latest trends and fashions especially those regarded as being outside the cultural mainstream.

Ví dụ
02

Quần có phần cạp và ống ôm vừa ở vùng hông, cắt may để mặc cao hoặc vừa ngang hông và cài/mặc ở ngay vị trí hông.

Trousers cut to fit and fasten at the hips.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ