Bản dịch của từ Historical value trong tiếng Việt

Historical value

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Historical value (Noun)

hɨstˈɔɹɨkəl vˈælju
hɨstˈɔɹɨkəl vˈælju
01

Tầm quan trọng hoặc ý nghĩa của một đối tượng, sự kiện, hoặc địa điểm do ngữ cảnh lịch sử của nó.

The importance or significance of an object, event, or place due to its historical context.

Ví dụ

The historical value of the Civil Rights Movement is immense for society.

Giá trị lịch sử của phong trào dân quyền rất lớn đối với xã hội.

The historical value of the old library is not recognized by everyone.

Giá trị lịch sử của thư viện cũ không được mọi người công nhận.

What is the historical value of Martin Luther King Jr.'s speeches?

Giá trị lịch sử của các bài phát biểu của Martin Luther King Jr. là gì?

The historical value of the Statue of Liberty is widely recognized.

Giá trị lịch sử của Tượng Nữ thần Tự do được công nhận rộng rãi.

The historical value of many social movements is often overlooked.

Giá trị lịch sử của nhiều phong trào xã hội thường bị bỏ qua.

02

Giá trị của một hiện vật hoặc địa điểm được xác định bởi mối liên hệ của nó với lịch sử.

The worth of an artifact or site as determined by its relevance to history.

Ví dụ

The historical value of the Liberty Bell is significant in American history.

Giá trị lịch sử của Chuông Tự do rất quan trọng trong lịch sử Mỹ.

The historical value of the site was not recognized by the committee.

Giá trị lịch sử của địa điểm không được Ủy ban công nhận.

What is the historical value of the Vietnam War Memorial?

Giá trị lịch sử của Đài tưởng niệm Chiến tranh Việt Nam là gì?

The historical value of the Statue of Liberty is immense for America.

Giá trị lịch sử của Tượng Nữ thần Tự do rất lớn đối với Mỹ.

The historical value of that old house is not well recognized today.

Giá trị lịch sử của ngôi nhà cũ đó không được công nhận hôm nay.

03

Một thước đo các đóng góp mà các sự kiện hoặc ngữ cảnh trong quá khứ làm cho việc hiểu các hoàn cảnh hiện tại.

A measure of the contributions that past events or contexts make to understanding present circumstances.

Ví dụ

The historical value of the civil rights movement is widely recognized today.

Giá trị lịch sử của phong trào dân quyền được công nhận rộng rãi hôm nay.

The historical value of past social movements is often overlooked.

Giá trị lịch sử của các phong trào xã hội trong quá khứ thường bị bỏ qua.

What is the historical value of the women's suffrage movement?

Giá trị lịch sử của phong trào quyền bầu cử của phụ nữ là gì?

The historical value of the Civil Rights Movement is widely recognized today.

Giá trị lịch sử của phong trào Dân quyền được công nhận rộng rãi hôm nay.

The historical value of past social events is not always appreciated.

Giá trị lịch sử của các sự kiện xã hội trong quá khứ không phải lúc nào cũng được đánh giá cao.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Historical value cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing và Từ vựng theo chủ đề History
[...] Apart from that, such places also help to preserve traditional and [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing và Từ vựng theo chủ đề History
Bài mẫu IELTS Writing – Đề thi ngày 20/4/2017
[...] Cultural diversity and would also be put at stake as a consequence of this trend [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing – Đề thi ngày 20/4/2017
Bài mẫu IELTS Writing và Từ vựng theo chủ đề History
[...] Museums and art galleries have played a major role in preserving and conveying for a long time [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing và Từ vựng theo chủ đề History

Idiom with Historical value

Không có idiom phù hợp