Bản dịch của từ Historical value trong tiếng Việt
Historical value

Historical value (Noun)
Tầm quan trọng hoặc ý nghĩa của một đối tượng, sự kiện, hoặc địa điểm do ngữ cảnh lịch sử của nó.
The importance or significance of an object, event, or place due to its historical context.
The historical value of the Civil Rights Movement is immense for society.
Giá trị lịch sử của phong trào dân quyền rất lớn đối với xã hội.
The historical value of the old library is not recognized by everyone.
Giá trị lịch sử của thư viện cũ không được mọi người công nhận.
What is the historical value of Martin Luther King Jr.'s speeches?
Giá trị lịch sử của các bài phát biểu của Martin Luther King Jr. là gì?
The historical value of the Statue of Liberty is widely recognized.
Giá trị lịch sử của Tượng Nữ thần Tự do được công nhận rộng rãi.
The historical value of many social movements is often overlooked.
Giá trị lịch sử của nhiều phong trào xã hội thường bị bỏ qua.
The historical value of the Liberty Bell is significant in American history.
Giá trị lịch sử của Chuông Tự do rất quan trọng trong lịch sử Mỹ.
The historical value of the site was not recognized by the committee.
Giá trị lịch sử của địa điểm không được Ủy ban công nhận.
What is the historical value of the Vietnam War Memorial?
Giá trị lịch sử của Đài tưởng niệm Chiến tranh Việt Nam là gì?
The historical value of the Statue of Liberty is immense for America.
Giá trị lịch sử của Tượng Nữ thần Tự do rất lớn đối với Mỹ.
The historical value of that old house is not well recognized today.
Giá trị lịch sử của ngôi nhà cũ đó không được công nhận hôm nay.
Một thước đo các đóng góp mà các sự kiện hoặc ngữ cảnh trong quá khứ làm cho việc hiểu các hoàn cảnh hiện tại.
A measure of the contributions that past events or contexts make to understanding present circumstances.
The historical value of the civil rights movement is widely recognized today.
Giá trị lịch sử của phong trào dân quyền được công nhận rộng rãi hôm nay.
The historical value of past social movements is often overlooked.
Giá trị lịch sử của các phong trào xã hội trong quá khứ thường bị bỏ qua.
What is the historical value of the women's suffrage movement?
Giá trị lịch sử của phong trào quyền bầu cử của phụ nữ là gì?
The historical value of the Civil Rights Movement is widely recognized today.
Giá trị lịch sử của phong trào Dân quyền được công nhận rộng rãi hôm nay.
The historical value of past social events is not always appreciated.
Giá trị lịch sử của các sự kiện xã hội trong quá khứ không phải lúc nào cũng được đánh giá cao.
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Từ trái nghĩa (Antonym)
Tần suất xuất hiện
Tài liệu trích dẫn có chứa từ


