Bản dịch của từ Historical value trong tiếng Việt
Historical value
Noun [U/C]

Historical value(Noun)
hɨstˈɔɹɨkəl vˈælju
hɨstˈɔɹɨkəl vˈælju
01
Tầm quan trọng hoặc ý nghĩa của một vật thể, sự kiện hoặc địa điểm dựa trên bối cảnh lịch sử của nó.
The importance or significance of an object, event, or location depends on its historical context.
它在历史背景中的重要性或意义,取决于具体的语境。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thước đo các đóng góp của các sự kiện hoặc bối cảnh trong quá khứ trong việc giúp hiểu rõ các hoàn cảnh hiện tại.
A measure of how past events or contexts contribute to our understanding of the present circumstances.
这是衡量过去的事件或环境对理解当前情境所起贡献的标准。
Ví dụ
