Bản dịch của từ Hit for trong tiếng Việt

Hit for

Verb Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hit for(Verb)

hɪt fɑɹ
hɪt fɑɹ
01

Va chạm mạnh hoặc đụng mạnh vào một vật nào đó; tiếp xúc với vật khác với lực đáng kể.

To come into contact forcefully with something.

Ví dụ

Hit for(Noun)

hɪt fɑɹ
hɪt fɑɹ
01

Một lần đập, cú đánh hoặc việc bị đánh; tức là sự kiện xảy ra khi cái gì đó va chạm hoặc đánh vào một vật.

An instance of striking or being struck.

Ví dụ

Hit for(Phrase)

hɪt fɑɹ
hɪt fɑɹ
01

Đạt tới một địa điểm, trạng thái hoặc mức độ nhất định; đến được/đạt được một điểm cụ thể (về nơi chốn, thời gian hoặc tình huống).

To reach a particular place or achieve a particular condition.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh