Bản dịch của từ Hock leg trong tiếng Việt

Hock leg

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hock leg(Noun)

hɑk lɛg
hɑk lɛg
01

Khớp ở chân sau của ngựa, nằm giữa khớp gối và khớp cổ chân.

The joint in the hind leg of a horse, located between the stifle and the fetlock.

Ví dụ
02

Một phần thịt từ chân sau của một con vật, thường là từ một con lợn.

A cut of meat from the hind leg of an animal, typically from a pig.

Ví dụ
03

Khu vực của chân ngựa đặc biệt quan trọng cho chuyển động và dáng đi.

The area of a horse's leg that is especially important for movement and gait.

Ví dụ