ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Hold down hands
Giữ ai đó lại, không cho họ di chuyển hoặc chạy trốn bằng cách giữ tay họ xuống.
To prevent someone from moving or escaping by holding their hands down
Để kiểm soát hoặc gây áp lực lên một tình huống hoặc một người nào đó.
To control or exert pressure on a situation or person
Để giữ ai đó tập trung hoặc kiềm chế họ không làm điều gì đó.
To keep someone focused or restrained from doing something