Bản dịch của từ Hold down hands trong tiếng Việt

Hold down hands

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hold down hands(Phrase)

hˈəʊld dˈaʊn hˈændz
ˈhoʊɫd ˈdaʊn ˈhændz
01

Giữ ai đó lại, không cho họ di chuyển hoặc chạy trốn bằng cách giữ tay họ xuống.

To prevent someone from moving or escaping by holding their hands down

Ví dụ
02

Để kiểm soát hoặc gây áp lực lên một tình huống hoặc một người nào đó.

To control or exert pressure on a situation or person

Ví dụ
03

Để giữ ai đó tập trung hoặc kiềm chế họ không làm điều gì đó.

To keep someone focused or restrained from doing something

Ví dụ