Bản dịch của từ Holiday pay trong tiếng Việt

Holiday pay

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Holiday pay(Phrase)

hˈɒlɪdˌeɪ pˈeɪ
ˈhɑɫɪˌdeɪ ˈpeɪ
01

Một loại phúc lợi mà nhân viên nhận được ngoài mức lương của họ.

A type of benefit that employees receive in addition to their salary

Ví dụ
02

Thanh toán cho thời gian nghỉ phép trong kỳ nghỉ lễ.

Payment made for time off from work during a holiday period

Ví dụ
03

Phúc lợi mà nhà tuyển dụng cung cấp cho nhân viên vào dịp lễ.

Compensation that an employer provides employees for holidays

Ví dụ