Bản dịch của từ Holy scripture trong tiếng Việt

Holy scripture

Noun [U/C] Adjective Noun [C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Holy scripture(Noun)

hˈoʊli skɹˈɪptʃɚ
hˈoʊli skɹˈɪptʃɚ
01

Các văn bản tôn giáo được coi là thiêng liêng, có nguồn gốc thần thánh hoặc được tôn trọng như lời dạy của đấng tối cao (ví dụ: Kinh Thánh, Kinh Qur’an, Kinh Phật).

Religious texts considered sacred and divine.

Ví dụ
02

Các văn bản tôn giáo được coi là thiêng liêng, là sách hoặc tài liệu quan trọng trong một tôn giáo cụ thể (ví dụ: Kinh Thánh, Kinh Qur’an, Kinh Vệ Đà).

Religious writings that are regarded as sacred by a particular religion.

Ví dụ

Holy scripture(Adjective)

hˈoʊli skɹˈɪptʃɚ
hˈoʊli skɹˈɪptʃɚ
01

Được coi là thiêng liêng hoặc mang ý nghĩa tâm linh; thuộc về kinh thánh hay sách tôn giáo được tôn kính như lời dạy linh thiêng.

Regarded as sacred or having spiritual significance.

Ví dụ
02

Liên quan đến thần linh hoặc được coi là thiêng liêng, thánh; mang tính linh thiêng và đáng tôn kính.

Connected to a deity or considered divine.

Ví dụ

Holy scripture(Noun Countable)

hˈoʊli skɹˈɪptʃɚ
hˈoʊli skɹˈɪptʃɚ
01

Các văn bản, sách thiêng liêng được coi là thánh trong một tôn giáo; những ghi chép được tín đồ tin là lời dạy hoặc hướng dẫn tâm linh.

The sacred writings of a religion.

Ví dụ

Holy scripture(Idiom)

01

Những sách hoặc văn bản tôn kính, được xem là thánh và có giá trị linh thiêng trong các tôn giáo khác nhau (ví dụ Kinh Thánh, Kinh Coran, Kinh Vệ Đà...).

Books that are revered in various religions.

Ví dụ
02

Những văn bản, sách thánh được coi là thiêng liêng và có tính chất bắt buộc, uy quyền trong tôn giáo (ví dụ: Kinh Thánh, Kinh Qur’an, Kinh Phật).

Sacred texts or writings considered authoritative in a religious context.

Ví dụ
03

Các văn bản tôn trọng, thiêng liêng của một tôn giáo — ví dụ Kinh Thánh, Kinh Qur'an hoặc các kinh điển khác được tín đồ coi là lời thiêng liêng và hướng dẫn đức tin.

The Bible Quran or other revered texts depending on religious tradition.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh