Anh - Việt

Bản dịch của từ Homeliness trong tiếng Việt

homeliness

NounAdjective

homeliness (Noun)

/hˈoʊmlˌaɪnz/
/hˈoʊmlˌaɪnz/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc cảm giác ấm cúng, thân thuộc giống như ở nhà; khiến người ta thấy tiện lợi, thoải mái và gần gũi.

Tính chất hoặc cảm giác ấm cúng, thân thuộc giống như ở nhà; khiến người ta thấy tiện lợi, thoải mái và gần gũi.

the quality of being homey or familiar.

Ví dụ
Sự ấm cúng của ngôi nhà Sarah khiến mọi người cảm thấy chào đón và thoải mái.The homeliness of Sarah's house made everyone feel welcome and relaxed.
Sự kiện không thể hiện được sự ấm cúng của các buổi gặp gỡ cộng đồng.The event did not capture the homeliness of their community gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

homeliness (Adjective)

/hˈoʊmlˌaɪnz/
/hˈoʊmlˌaɪnz/
AI

Nghĩa 01 · Chỉ trạng thái hoặc vẻ bề ngoài thiếu nét đẹp về ngoại hình, không cân đối hoặc không hấp dẫn về mặt hình thể.

Chỉ trạng thái hoặc vẻ bề ngoài thiếu nét đẹp về ngoại hình, không cân đối hoặc không hấp dẫn về mặt hình thể.

lacking in physical beauty or proportion.

Ví dụ
Sự giản dị của trung tâm cộng đồng đã làm nhiều du khách ngạc nhiên tuần trước.The homeliness of the community center surprised many visitors last week.
Sự giản dị của công viên không thu hút nhiều người cho các sự kiện.The park's homeliness does not attract many people for events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh