Bản dịch của từ Horizontal discount trong tiếng Việt
Horizontal discount
Noun [U/C]

Horizontal discount(Noun)
hˌɔɹəzˈɑntəl dˈɪskaʊnt
hˌɔɹəzˈɑntəl dˈɪskaʊnt
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chiến lược khuyến mãi nhằm tăng khối lượng bán hàng thông qua giá cả giảm cho tất cả người tiêu dùng.
A promotional strategy aimed at increasing sales volume through reduced prices available to all consumers.
Ví dụ
