Bản dịch của từ Hot on the heels of something trong tiếng Việt

Hot on the heels of something

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hot on the heels of something(Phrase)

hˈɑt ˈɑn ðə hˈilz ˈʌv sˈʌmθɨŋ
hˈɑt ˈɑn ðə hˈilz ˈʌv sˈʌmθɨŋ
01

Theo sát ai đó hoặc điều gì đó.

Following closely behind someone or something.

紧随其后 - 跟在某人或某事之后,非常接近

Ví dụ
02

Đuổi theo ai đó hoặc điều gì đó ngay sau khi một cái gì khác đã xảy ra.

To pursue someone or something immediately after something else has occurred.

紧随其后 - 在某事发生后立刻跟进或追赶

Ví dụ
03

Ở gần kề hoặc tương tự điều gì đó về mặt thời gian hoặc sự xảy ra.

To be in close proximity or similar to something in terms of timing or occurrence.

紧随其后 - 在时间或发生上与某事非常接近或相似

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh