Bản dịch của từ House sharing trong tiếng Việt
House sharing
Noun [U/C]

House sharing(Noun)
hˈaʊs ʃˈeərɪŋ
ˈhaʊs ˈʃɛrɪŋ
Ví dụ
02
Hành động chia sẻ một ngôi nhà hoặc chỗ ở giữa hai hoặc nhiều người.
The act of sharing a house or accommodation between two or more people
Ví dụ
