ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Household areas
Các không gian trong một ngôi nhà như khu vực sinh hoạt, bếp, phòng tắm, v.v.
The physical locations within a home that denote living areas kitchens bathrooms etc
Các không gian chung trong một ngôi nhà nơi mọi người thực hiện các hoạt động hằng ngày.
The collective spaces in a domestic setting where people carry out their daily activities
Các phòng hay không gian khác nhau trong một ngôi nhà được sử dụng cho những mục đích khác nhau.
The various rooms or spaces within a house used for different purposes