Bản dịch của từ Housing deficiency trong tiếng Việt
Housing deficiency
Noun

Housing deficiency (Noun)
hˈaʊzɪŋ dɪfˈɪʃənsi
ˈhaʊzɪŋ dɪˈfɪʃənsi
01
Tình trạng thiếu hụt nhà ở không đáp ứng đủ nhu cầu của người dân.
The condition of not having enough housing available to meet the needs of the population
Ví dụ
02
Thiếu hụt các điều kiện sống phù hợp hoặc cơ sở hạ tầng
A shortage of adequate living accommodations or infrastructure
Ví dụ
