Bản dịch của từ Hove trong tiếng Việt

Hove

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hove(Verb)

hˈoʊv
hˈoʊv
01

(động từ, cổ/phe phương ngữ) Ở lại chỗ cũ, chần chừ, trì hoãn đi hoặc không đi ngay.

Intransitive now chiefly dialectal To remain delay.

停留,耽搁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ cổ, ít dùng) bay lơ lửng, treo lơ lửng trong không khí hoặc nước; nổi chầm chậm ở một chỗ.

Obsolete intransitive To remain suspended in air water etc to float to hover.

悬浮,漂浮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(từ cổ, không còn dùng) Di chuyển đi; dịch chuyển (thường dùng để chỉ việc di chuyển đơn giản, nhẹ nhàng).

Obsolete intransitive To move on or by.

移动,迁移

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ