Anh - Việt

Bản dịch của từ Hovercraft trong tiếng Việt

hovercraft

Noun

hovercraft (Noun)

/hˈɑvəkɹæft/
/hˈʌvɚkɹæft/
AI

Nghĩa 01

Một phương tiện di chuyển được nâng bằng lớp đệm khí, có thể chạy trên nhiều loại địa hình khác nhau và cả trên mặt nước; thường dùng để vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa.

vehicles genericized trademark A vehicle supported on a cushion of air able to traverse many different types of terrain and travel over water used for transport.

Ví dụ
Phương tiện bay trên không là một phương tiện phổ biến ở một số quốc gia.The hovercraft is a popular mode of transportation in some countries.
Không nhiều người đã trải nghiệm việc đi trên một phương tiện bay trên không trước đây.Not many people have experienced riding a hovercraft before.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh