Bản dịch của từ Human capital management trong tiếng Việt

Human capital management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Human capital management(Noun)

hjˈuːmən kˈæpɪtəl mˈænɪdʒmənt
ˈhjumən ˈkæpɪtəɫ ˈmænɪdʒmənt
01

Quản lý nguồn nhân lực của một tổ chức và các kỹ năng, năng lực của các cá nhân trong đó.

The management of an organizations workforce and the individuals skills and competencies within it

Ví dụ
02

Quá trình tuyển dụng, đào tạo và phát triển nhân viên nhằm nâng cao đóng góp của họ cho tổ chức.

The process of recruiting training and developing people to enhance their contributions to the organization

Ví dụ
03

Một cách tiếp cận chiến lược để quản lý con người theo cách giúp tổ chức đạt được các mục tiêu của mình.

A strategic approach to managing people in a way that helps the organization meet its goals

Ví dụ