Bản dịch của từ Humanism trong tiếng Việt
Humanism
Noun

Humanism (Noun)
hjˈuːmɐnˌɪzəm
ˈhjuməˌnɪzəm
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một hệ thống tư tưởng coi trọng con người hơn là các vấn đề thần thánh hay siêu nhiên.
A system of thought attaching prime importance to human rather than divine or supernatural matters
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
