Bản dịch của từ Humint trong tiếng Việt

Humint

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Humint(Noun)

hˈuːmiːnt
ˈhumint
01

Quá trình thu thập thông tin thông qua quan sát và tương tác với con người

The process of collecting information through human observation and interaction

Ví dụ
02

Tình báo quân sự hoặc chính phủ dựa vào các điệp viên nhân sự

Military or government intelligence that relies on human agents

Ví dụ
03

Thông tin thu thập từ các hoạt động tình báo nguồn người liên quan đến tiếp xúc giữa cá nhân và xây dựng mối quan hệ

Intelligence gathered from human sources espionage activities that involve interpersonal contact and relationshipbuilding

Ví dụ