Bản dịch của từ Hurdle rate trong tiếng Việt

Hurdle rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hurdle rate(Noun)

hɝˈdəl ɹˈeɪt
hɝˈdəl ɹˈeɪt
01

Tỷ lệ lợi nhuận tối thiểu mà một dự án cần đạt được để được xem là chấp nhận được.

The minimum profit rate that a project must achieve to be considered acceptable.

这是一个项目需达到的最低利润率,才算得上线

Ví dụ
02

Tiêu chuẩn tham khảo được sử dụng trong lập kế hoạch vốn để đánh giá mức độ hấp dẫn của một khoản đầu tư hoặc dự án.

A criterion used in capital budgeting to assess the attractiveness of an investment or project.

资本预算中用来评估投资或项目是否值得进行的基准线。

Ví dụ
03

Lợi nhuận yêu cầu mà các nhà đầu tư mong đợi khi bỏ vốn vào một dự án hay công ty.

The required return rate that investors expect when investing in a project or company.

这是投资者在投资某个项目或公司时所期望的回报率。

Ví dụ