Bản dịch của từ Hurdle rate trong tiếng Việt
Hurdle rate
Noun [U/C]

Hurdle rate(Noun)
hɝˈdəl ɹˈeɪt
hɝˈdəl ɹˈeɪt
Ví dụ
02
Một tiêu chuẩn được sử dụng trong lập ngân sách vốn để đánh giá tính hấp dẫn của một khoản đầu tư hoặc dự án.
A benchmark used in capital budgeting to evaluate the desirability of an investment or project.
Ví dụ
