Bản dịch của từ Hurdle rate trong tiếng Việt
Hurdle rate
Noun [U/C]

Hurdle rate(Noun)
hɝˈdəl ɹˈeɪt
hɝˈdəl ɹˈeɪt
01
Tỷ lệ lợi nhuận tối thiểu mà một dự án cần đạt được để được xem là chấp nhận được.
The minimum profit rate that a project must achieve to be considered acceptable.
这是一个项目需达到的最低利润率,才算得上线
Ví dụ
02
Tiêu chuẩn tham khảo được sử dụng trong lập kế hoạch vốn để đánh giá mức độ hấp dẫn của một khoản đầu tư hoặc dự án.
A criterion used in capital budgeting to assess the attractiveness of an investment or project.
资本预算中用来评估投资或项目是否值得进行的基准线。
Ví dụ
