Bản dịch của từ Hypodynamic trong tiếng Việt

Hypodynamic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hypodynamic(Adjective)

hˌaɪpədaɪnˈæmɪk
ˌhaɪpədaɪˈnæmɪk
01

Đề cập đến một trạng thái mà sức mạnh cơ bắp bị suy giảm.

Referring to a state in which muscular power is reduced

Ví dụ
02

Liên quan đến tình trạng tiêu tốn năng lượng thấp trong cơ thể

Relating to conditions of low energy expenditure in the body

Ví dụ
03

Đặc trưng bởi sự giảm hoặc suy giảm trong chuyển động hoặc hoạt động của cơ thể.

Characterized by decreased or diminished bodily movement or activity

Ví dụ