Bản dịch của từ Ice cap trong tiếng Việt

Ice cap

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ice cap(Noun)

ˈaɪs kˈæp
ˈaɪs kˈæp
01

Một vùng băng cực bao phủ một vùng đất hoặc biển rộng lớn.

A polar ice field that covers a large area of land or sea.

覆盖大片陆地或海域的极地冰原

Ví dụ
02

Lớp băng dày bao phủ cực bắc hoặc cực nam.

The thick ice that covers the north or south pole.

覆盖北极或南极的厚冰层

Ví dụ
03

Một lớp băng hình thành trên một vùng rộng lớn.

A layer of ice that forms over a large region.

覆盖大片区域的冰层

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh