Bản dịch của từ If in excess trong tiếng Việt

If in excess

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

If in excess(Phrase)

ˈɪf ˈɪn ˈɛksɛs
ˈɪf ˈɪn ˈɛkˌsɛs
01

Khi có quá nhiều một thứ gì đó dẫn đến những hậu quả tiêu cực

When there is too much of something leading to negative consequences

Ví dụ
02

Một trạng thái mà một cái gì đó vượt quá mức độ thông thường hoặc cần thiết.

A condition in which something is beyond the usual or necessary amount

Ví dụ
03

Chỉ ra một số lượng lớn hơn mức chấp nhận hoặc yêu cầu.

Indicating an amount greater than what is acceptable or required

Ví dụ