Bản dịch của từ Ignoring bark trong tiếng Việt

Ignoring bark

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ignoring bark(Noun)

ɪɡnˈɔːrɪŋ bˈɑːk
ˈɪɡnɝɪŋ ˈbɑrk
01

Một tiếng động mạnh và đột ngột

A sharp abrupt noise

Ví dụ
02

Vỏ ngoài dày và bảo vệ của thân cây, cành và chạc của cây hoặc bụi gỗ.

The tough protective outer sheath of the trunk branches and twigs of a tree or woody shrub

Ví dụ
03

Âm thanh được phát ra bởi chó hoặc động vật tương tự.

The sound made by a dog or similar animal

Ví dụ

Ignoring bark(Verb)

ɪɡnˈɔːrɪŋ bˈɑːk
ˈɪɡnɝɪŋ ˈbɑrk
01

Âm thanh mà một con chó hoặc động vật tương tự phát ra.

To make the sound of a bark

Ví dụ
02

Vỏ bọc dày và cứng bảo vệ bên ngoài của thân, cành và nhánh cây hoặc cây bụi.

To speak or shout in a harsh aggressive way

Ví dụ
03

Một tiếng ồn đột ngột và chói tai

To issue a short loud sound often as a command

Ví dụ