Bản dịch của từ Ignoring phase trong tiếng Việt
Ignoring phase
Noun [U/C]

Ignoring phase(Noun)
ɪɡnˈɔːrɪŋ fˈeɪz
ˈɪɡnɝɪŋ ˈfeɪz
Ví dụ
02
Sự xuất hiện của mặt trăng hoặc một hành tinh vào một thời điểm nhất định.
The appearance of the moon or a planet at a particular time
Ví dụ
03
Một giai đoạn hoặc thời kỳ riêng biệt trong quá trình phát triển hoặc một hoạt động.
A distinct period or stage in a process of development or an activity
Ví dụ
