Bản dịch của từ Ignoring phase trong tiếng Việt

Ignoring phase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ignoring phase(Noun)

ɪɡnˈɔːrɪŋ fˈeɪz
ˈɪɡnɝɪŋ ˈfeɪz
01

Một giai đoạn trong chuỗi sự kiện hoặc một quá trình hành động.

A stage in a series of events or a course of action

Ví dụ
02

Sự xuất hiện của mặt trăng hoặc một hành tinh vào một thời điểm nhất định.

The appearance of the moon or a planet at a particular time

Ví dụ
03

Một giai đoạn hoặc thời kỳ riêng biệt trong quá trình phát triển hoặc một hoạt động.

A distinct period or stage in a process of development or an activity

Ví dụ