Bản dịch của từ Ill fate trong tiếng Việt
Ill fate
Noun [U/C]

Ill fate(Noun)
ˈɪl fˈeɪt
ˈɪɫ ˈfeɪt
01
Một kết quả không thuận lợi do những hoàn cảnh nằm ngoài tầm kiểm soát.
An unfavorable outcome resulting from circumstances beyond ones control
Ví dụ
02
Một tình huống hoặc số phận xấu xí hoặc bất hạnh.
A bad or unfortunate condition or destiny
Ví dụ
03
Một tình huống dẫn đến đau khổ hoặc vận rủi.
A situation that results in suffering or misfortune
Ví dụ
