Anh - Việt
imaged
Verb
imaged (Verb)
/ˈɪmɪdʒd/
/ˈɪmɪdʒd/
AI
Ví dụ
Nhiếp ảnh gia đã chụp ảnh đám đông tại lễ hội năm 2023.The photographer imaged the crowd at the 2023 festival.
Cô ấy không chụp ảnh sự kiện vì máy ảnh bị hỏng.She did not image the event because her camera was broken.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy tưởng tượng ra thành phố đông đúc trong lễ hội trong đầu mình.She imaged the crowded city during the festival in her mind.
Anh ấy không hình dung đúng ảnh hưởng của mạng xã hội đến thanh thiếu niên.He did not image the social media impact on teenagers correctly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Học sinh đã mô tả rõ vấn đề xã hội trong bài luận IELTS của mình.The student imaged the social issue in her IELTS essay clearly.
Anh ấy không trình bày tốt vấn đề xã hội trong bài nói của mình.He did not image the social problem well in his speaking test.
Từ tiếng Việt gần nghĩa