Anh - Việt
imaginations
Noun
imaginations (Noun)
/ɪmˌædʒɪnˈeɪʃənz/
/ˌɪˌmædʒəˈneɪʃənz/
AI
Ví dụ
Trí tưởng tượng của các cử tri trẻ định hình những viễn cảnh xã hội của các thành phố như Hà Nội.Young voters' imaginations shape social visions of cities like Hanoi.
Những hình dung của Maria không tạo được niềm tin trong tình bạn trên mạng nếu thiếu gặp mặt.Maria's imaginations do not create trust in online friendships without meetings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khả năng tạo ra những ý tưởng, hình ảnh hoặc khái niệm mới về các đối tượng bên ngoài không có mặt trước cảm giác.
Ví dụ
Trí tưởng tượng của người trẻ có thể tạo ra những cộng đồng thân thiện hơn qua các dự án xã hội.Young people's imaginations can create kinder communities through social projects.
Nếu thiếu giáo dục truyền thông, trí tưởng tượng của học sinh không thể giải quyết mọi vấn đề xã hội.Without media education, students' imaginations cannot solve every social problem.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Khả năng của tâm trí để sáng tạo hoặc linh hoạt.
Khả năng của tâm trí để sáng tạo hoặc linh hoạt.
The ability of the mind to be creative or resourceful
Ví dụ
Óc tưởng tượng giúp Maya thiết kế các chương trình xã hội công bằng cho 500 gia đình nghèo.Imaginations help Maya design fair social programs for 500 poor families.
Sức tưởng tượng hạn hẹp không thể giải quyết vấn đề nhà ở xã hội của London năm 2024.Limited imaginations cannot solve London's social housing problem in 2024.
Từ tiếng Việt gần nghĩa