Bản dịch của từ Immunodetection trong tiếng Việt

Immunodetection

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Immunodetection(Noun)

ɪmjˌuːnəʊdɪtˈɛkʃən
ˌɪmjunoʊdɪˈtɛkʃən
01

Quá trình xác định và đo lường sự hiện diện của protein trong các mẫu sinh học

The process of identifying and measuring the presence of proteins in biological specimens

Ví dụ
02

Một kỹ thuật được sử dụng để phát hiện các protein hoặc kháng nguyên cụ thể trong một mẫu bằng cách sử dụng kháng thể.

A technique used to detect specific proteins or antigens in a sample using antibodies

Ví dụ
03

Một phương pháp chẩn đoán bệnh thông qua việc phát hiện các dấu hiệu trong máu hoặc mô.

A method of diagnosing diseases by detecting markers in the blood or tissues

Ví dụ