Bản dịch của từ Impaired eyesight trong tiếng Việt
Impaired eyesight
Noun [U/C]

Impaired eyesight(Noun)
ɪmpˈeəd ˈaɪsaɪt
ˌɪmˈpɛrd ˈaɪˌsaɪt
01
Tình trạng thị lực suy giảm hoặc không hoạt động đúng cách.
A condition in which vision is decreased or not functioning properly
Ví dụ
02
Khó khăn trong việc nhìn rõ có thể ảnh hưởng đến các hoạt động hàng ngày.
Difficulty in seeing clearly which can affect daily activities
Ví dụ
