Bản dịch của từ Impaired group trong tiếng Việt

Impaired group

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impaired group(Phrase)

ɪmpˈeəd ɡrˈuːp
ˌɪmˈpɛrd ˈɡrup
01

Một nhóm cá nhân có những hạn chế hoặc khuyết tật ảnh hưởng đến khả năng thể chất hoặc tinh thần của họ.

A group of individuals who have certain limitations or disabilities affecting their physical or mental capabilities

Ví dụ
02

Một thuật ngữ tổng hợp chỉ những người phải đối mặt với khó khăn do nhiều dạng khuyết tật khác nhau.

A collective term referring to those who face challenges due to various impairments

Ví dụ
03

Phân loại những người có chức năng giảm sút hoặc bị ảnh hưởng trong các lĩnh vực cụ thể.

A classification of people with reduced or compromised functions in specific areas

Ví dụ