Bản dịch của từ Impaired session trong tiếng Việt

Impaired session

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impaired session(Phrase)

ɪmpˈeəd sˈɛʃən
ˌɪmˈpɛrd ˈsɛʃən
01

Một phiên họp bị ảnh hưởng tiêu cực bởi các giới hạn hoặc rối loạn

A session that is negatively affected by limitations or disorders

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian trong đó khả năng thực hiện các nhiệm vụ của một người bị giảm đi do một số hạn chế

A period during which a persons ability to perform tasks is reduced due to some impairment

Ví dụ
03

Một buổi tập hợp hoặc cuộc họp đặc trưng bởi việc giảm sút hiệu suất hoặc sự rõ ràng

A gathering or meeting characterized by a reduction in standard performance or clarity

Ví dụ