Bản dịch của từ Imposter trong tiếng Việt

Imposter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imposter(Noun)

ɪmpˈəʊstɐ
ˈɪmˈpɑstɝ
01

Một kẻ lừa đảo hoặc giả mạo

A scammer or impostor

骗子或冒充者

Ví dụ
02

Một người giả danh người khác để lừa đảo người khác thường nhằm mục đích lừa đảo hoặc trục lợi bất chính.

A person impersonates someone else to deceive others, usually for personal gain.

伪装者是假装成别人,以欺骗他人,通常是为了谋取私利。

Ví dụ
03

Người sử dụng tên giả hoặc danh tính giả

A person using a fake name or identity.

有人使用假名或假身份。

Ví dụ