Bản dịch của từ In all fairness trong tiếng Việt

In all fairness

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In all fairness(Phrase)

ˈɪn ˈɔːl fˈeənəs
ˈɪn ˈɔɫ ˈfɛrnəs
01

Một cách công bằng và hợp lý, không thiên vị.

In a manner that is fair and just without bias

Ví dụ
02

Dùng để giới thiệu một phát biểu sửa đổi quan điểm hoặc cách hiểu trước đó.

Used to introduce a statement that rectifies a prior opinion or interpretation

Ví dụ
03

Một biểu hiện cho thấy điều gì đó là hợp lý hoặc công bằng trong hoàn cảnh hiện tại.

An expression indicating that something is reasonable or equitable under the circumstances

Ví dụ