Bản dịch của từ In bond trong tiếng Việt
In bond
Noun [U/C]

In bond (Noun)
ɨn bˈɑnd
ɨn bˈɑnd
01
Một thỏa thuận pháp lý trong đó một bên đồng ý trả một số tiền nhất định hoặc hoàn thành các nghĩa vụ nhất định, thường liên quan đến các giao dịch tài chính hoặc bán hàng.
A legal agreement in which one party agrees to pay a certain amount or fulfill certain obligations, typically related to financial transactions or sales.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một trái phiếu bảo đảm thanh toán hoặc thực hiện hợp đồng.
A security bond that guarantees payment or performance of a contract.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ

[...] However, not spending enough time with family is to blame for the weak family [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 12/08/2021

[...] These kinds of activities are what help families to and strengthen family ties [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 18/12/2021

[...] This, in turn, contributes to reduced crime rates, stronger community and a more harmonious society [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 23/09/2023

[...] It strengthens family creates lasting memories, and allows everyone to catch up on each other's lives [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 3, Speaking Part 2 & 3
Idiom with In bond
Không có idiom phù hợp