Bản dịch của từ In focus trong tiếng Việt

In focus

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In focus(Phrase)

ˈɪn fˈəʊkəs
ˈɪn ˈfoʊkəs
01

Đề cập đến một chủ đề hoặc vấn đề cụ thể đang được xem xét.

Referring to a specific subject or topic that is currently being considered

Ví dụ
02

Trong trạng thái tập trung hoặc chú ý

In a state of concentration or attention

Ví dụ
03

Điểm trung tâm của sự chú ý hoặc hoạt động

The central point of interest or activity

Ví dụ